Nước trộn bê tông và vữa
|
TT |
Tên phép thử |
|
1 |
Lượng tạp chất hữu cơ |
|
2 |
Độ pH |
|
3 |
Tống hàm lượng muối hòa tan |
|
4 |
Váng dầu mỡ và màu (bằng mắt thường) |
|
5 |
Lượng cặn không tan |
|
6 |
Hàm lượng ion sulfat |
|
7 |
Hàm lượng ion clorua |
|
8 |
Hàm lượng natri và kali và tổng đương lượng kiểm quy đổi tính theo Na20 |