Hóa lý - Mẫu chuẩn
| TT | Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn | Phạm vi đo |
| 1 | Máy đo pH |
(0 ÷ 14) pH
|
| 2 | Máy đo độ dẫn điện | (0 ~ 120) mS/cm |
| 3 | Máy đo độ đục | (0 ~ 4000) NTU |
| 4 | Máy đo tổng chất rắn hòa tan | (0 ~ 3000) mg/L |
| 5 | Máy đo oxy hòa tan | (0 ÷ 20) mg/L |
| 6 | Máy đọc Elisa | Độ hấp thụ (0 ~ 2) Abs |
| 7 | Máy chuẩn độ điện thế tự động |
(-2000 ÷ 2000) mV
|
| 8 | Máy quang phổ phát xạ nguyên tử |
Đồng (0 ~ 100) ppm
|
| Kali (0 ~ 100) ppm | ||
| Mangan (0 ~ 100) ppm | ||
| Niken (0 ~ 100) ppm | ||
| Coban (0 ~ 100) ppm | ||
| 9 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-Vis | Bước sóng (190 ÷ 900) nm |
| Độ hấp thu (0 ÷ 3) Abs |
||
|
Độ truyền qua
(0 ÷ 100%) T |
||
| 10 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS (ngọn lửa, lò graphite, hydride) |
Bước sóng
(190 ÷ 900) nm |
|
Độ hấp thu
(0 ÷ 3) Abs |
||
| 11 |
Máy quang phổ hồng ngoại
|
(4000 ÷ 400) cm-1
|
| 12 |
Máy sắc ký hiệu năng cao đầu dò độ dẫn (Sắc ký ion)
|
Tốc độ dòng
(0,5 ÷ 2,0) mL/min |
|
Phân tích định lượng anion
|
||
| 13 | Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao LC (đầu dò MS,UV-Vis, FLD, RID) | Bước sóng (190 ÷ 700) nm |
|
Tốc độ dòng
(0,5 ÷ 2,0) mL/min |
||
| 14 |
Máy sắc ký khí GC (đầu dò MS, FID, NPD, ECD)
|
Nhiệt độ
(50 ÷ 300) oC |
|
Tốc độ dòng
(0,5 ÷ 200) mL/min |
||
| 15 | Máy đo độ tan rã |
|
| 16 | Máy đo độ hòa tan |
|
| 17 | Máy đo độ mặn |
|
| 18 | Máy đo ORP |
|