Dung tích - Lưu lượng
| TT | Tên đại lượng đo hoặc phương tiện đo được hiệu chuẩn | Phạm vi đo |
| 1 | Đồng hồ xăng dầu | đến 2400 L/min |
| 2 | Bể đông cố định kiểu trụ nằm ngang | đến 100 m3 |
| 3 | Bể đông cố định kiểu trụ đứng | trên 100 m3 |
| 4 | Lưu lượng kế chất khí | đến 1080 L/min |