Kiểm Định Khối lượng
| TT | TÊN PHƯƠNG TIỆN | PHẠM VI ĐO | CẤP/ ĐỘ CHÍNH XÁC |
| 1. | Cân phân tích | đến 5 kg | 1 |
| 2. | Cân Kỹ thuật | đến 60 kg | 2 |
| 4. | Cân bàn | đến 10 t | 3 |
| 5. | Cân đĩa | đến 60 kg | 3 |
| 6. | Cân đồng hồ lò xo | đến 200 kg | 4 |
| 7. | Cân treo móc cẩu | đến 50 t | 3; 4 |
| 8. | Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới | đến 50 t | đến 0,2; F10 |
| 9. | Cân ô tô | đến 100 t | 3 |
| 10. | Quả cân | 1 mg ÷ 20 kg | F1 |
| đến 20 kg | F2; M1 |