Dung tích
| TT | TÊN PHƯƠNG TIỆN | PHẠM VI ĐO | CẤP/ ĐỘ CHÍNH XÁC |
| 1 | Phương tiện đo dung tích thông dụng: - Ca đong - Bình đong - Thùng đong |
đến 100 L | 0,5 |
| 2 | Cột đo xăng dầu | Q đến 100 L/min | 0,5 |
| 3 | Đồng hồ xăng dầu | đến 2 400 L/MIN | 0,5; 1 |
| 4 | Bể đong cố định kiểu trụ nằm ngang | đến 100 m3 | ± 0,5 % |
| 5 | Bể đong cố định kiểu trụ đứng | trên 100 m3 | ± 0,5 % |