Nhóm khoáng sản
|
TT |
NHÓM KHOÁNG SẢN |
|
|
I |
Xi măng |
1. Hàm lượng mất khi nung |
|
2. Hàm lượng SiO2 |
||
|
3. Hàm lượng cặn không tan |
||
|
4. Hàm lượng Fe2O3, Al2O3 |
||
|
5. Hàm lượng CaO, MgO |
||
|
6. Hàm lượng SO3 |
||
|
7. Hàm lượng Na2O, K2O |
||
|
8. Hàm lượng Cl– |
||
|
II |
Vôi |
1. Hàm lượng MgO |
|
2. Tổng lượng (CaO+MgO) hoạt tính |
||
|
3. Hàm lượng CO2 |
||
|
4. Hàm lượng mất khi nung |
||
|
5. Độ ẩm |
||
|
III |
Cát |
1. Hàm lượng Clorua |