Chính xác - trung thực - kịp thời - hiệu quả
Nhiệt
| TT |
TÊN PHƯƠNG TIỆN |
PHẠM VI ĐO |
CẤP/ ĐỘ CHÍNH XÁC |
| 1 |
Nhiệt kế thủy tinh - rượu có cơ cấu cực tiểu |
(-40 ÷ 45) °C |
± 0,5 °C |
| 2 |
Nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân có cơ cấu cực đại |
(-20 ÷ 80) °C |
± 0,5 °C |
| 3 |
Nhiệt kế y học thủy tinh thủy ngân cơ cấu cực đại |
(35 ÷ 42) °C |
± 0,5 °C |
| 4 |
Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại |
(35 ÷ 42) °C |
± 0,5 °C |
| 5 |
Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng (nhúng toàn phần) |
(-40 ÷ 150) °C |
± 0,5 °C |
| 6 |
Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng (nhúng một phàn) |
(-40 ÷ 420) °C |
± 0,5 °C |
| 7 |
Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người |
(35 ÷ 42) °C |
± 0,5 °C |