Cốt liệu bê tông và vữa
|
TT |
Tên phép thử |
|
1 |
Thành phần cỡ hạt |
|
2 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
|
3 |
XĐ khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn |
|
4 |
XĐ khối lượng thể tích xốp và độ rổng |
|
5 |
Xác định độ ẩm |
|
6 |
XĐ hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
|
7 |
Xác định tạp chất hữu cơ |
|
8 |
XĐ cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
|
9 |
XĐ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
|
10 |
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) |
|
11 |
XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
|
12 |
Hàm lượng Clorua |
|
13 |
Xác định hàm lượng hạt yếu, phong hóa |
|
14 |
Hàm lượng hạt bị đập vỡ |
|
15 |
Hàm lượng silic oxit vô định hình |
|
16 |
Xác định hàm lượng mica |
|
17 |
Hàm lượng hạt nhỏ hơn 0,075 mm |