Nhiên liệu phản lực
|
STT |
NHIÊN LIỆU PHẢN LỰC |
| 1 |
Độ nhớt động học ở -20°C |
| 2 |
Nhiệt chớp cháy cốc kín |
| 3 |
Thành phần cất |
| 4 |
Chiều cao ngọn lửa không khói |
| 5 |
Nhiệt trị |
| 6 |
Acid tổng |
ETANOL biến tính
|
STT |
ETANOL BIẾN TÍNH |
| 1 |
Hàm lượng Methanol |
| 2 |
Hàm lượng Ethanol |
| 3 |
Hàm lượng nước |
Dầu KO
|
STT |
DẦU KO |
| 1 |
Độ nhớt động học ở 40°C |
| 2 |
Nhiệt chớp cháy cốc kín |
| 3 |
Thành phần cất |
| 4 |
Chiều cao ngọn lửa không khói |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
STT |
KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) |
| 1 |
Khối lượng riêng ở 15°C |
| 2 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
| 3 |
Áp suất hơi ở 37,8°C |
| 4 |
Hàm lượng nước tự do |
| 5 |
Ăn mòn lá đồng trong 1 giờ |
| 6 |
Hàm lượng Cặn |
| 7 |
Hàm lượng H2S |
| 8 |
Độ bay hơi |
| 9 |
Thành phần |
| 10 |
C2 Hydrocacbon |
| 11 |
C3 Hydrocacbon |
| 12 |
C4 Hydrocacbon |
| 13 |
C5+ Hydrocacbon |
| 14 |
Hydrocacbon không bão hòa |
| 15 |
Hàm lượng olefin |
| 16 |
Hàm lượng Butadien |
| 17 |
Tổng % C3, C4 |
| 18 |
Trị số Octan môtơ (MON) |
Dầu nhờn động cơ
|
STT |
DẦU NHỜN ĐỘNG CƠ |
| 1 |
Độ nhớt động học ở 40°C |
| 2 |
Chỉ số độ nhớt |
| 3 |
Trị số kiềm tổng (TBN) |
| 4 |
Nhiệt chớp cháy cốc hở |
| 5 |
Độ tạo bọt/mức ổn định |
| 6 |
Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn |
| 7 |
Hàm lượng nước |
| 8 |
Ăn mòn tấm đồng |
| 9 |
Cặn cơ học (cặn pentan) |
| 10 |
Tro sunfat |
Dầu FO
|
STT |
DẦU FO |
| 1 |
Độ nhớt động học ở 50°C |
| 2 |
Nhiệt chớp cháy cốc kín |
| 3 |
Nhiệt trị |
| 4 |
Hàm lượng tro |
| 5 |
Cặn Cacbon Conradson |
| 6 |
Hàm lượng nước |
| 7 |
Khối lượng riêng ở 15°C |
Dầu DO
|
TT |
DẦU DO |
| 1 |
Chỉ số Xetan |
| 2 |
Thành phần cất |
| 3 |
Khối lượng riêng ở 15°C |
| 4 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
| 5 |
Hàm lượng tro |
| 6 |
Nhiệt chớp cháy cốc kín |
| 7 |
Điểm đông đặc |
| 8 |
Độ nhớt động học ở 40°C |
| 9 |
Cặn Cacbon của 10% cặn chưng cất |
| 10 |
Hàm lượng nước |
| 11 |
Ăn mòn tấm đồng |
| 12 |
Ngoại quan |
Nhóm xăng không chì, Xăng sinh học
|
STT |
NHÓM XĂNG KHÔNG CHÌ, XĂNG SINH HỌC |
| 1 |
Trị số Octan |
| 2 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
| 3 |
Thành phần cất |
| 4 |
Hàm lượng Olefin |
| 5 |
Hàm lượng Hydrocacbon thơm |
| 6 |
Khối lượng riêng ở 15°C |
| 7 |
Hàm lượng nước |
| 8 |
Ăn mòn tấm đồng |
| 9 |
Độ ổn định oxy hóa |
| 10 |
Hàm lượng nhựa thực tế |
| 11 |
Hàm lượng Methanol |
| 12 |
Hàm lượng Ethanol |
| 13 |
Hàm lượng Iso-propyl ancol |
| 14 |
Hàm lượng Iso-butyl ancol |
| 15 |
Hàm lượng Tert-butyl ancol |
| 16 |
Hàm lượng Ete (MTBE; ETBE; DIPE) |
| 17 |
Hàm lượng Oxy |
| 18 |
Hàm lượng Benzen |
| 19 |
Hàm lượng Toluen |
| 20 |
Hàm lượng Ethylbenzen |
| 21 |
Hàm lượng o-Xylen |
| 22 |
Hàm lượng Ketone (Acetone + metyl etyl ketone) |
| 23 |
Hàm lượng Este (Butyl acetate) |
| 24 |
Hàm lượng Chì (Pb) |
| 25 |
Hàm lượng Sắt (Fe) |
| 26 |
Hàm lượng Mangan (Mn) |
| 27 |
Áp suất hơi (Reid) ở 37,8°C |
| 28 |
Ngoại quan |