HC Hóa lý - Mẫu chuẩn
Hiệu chuẩn Hóa lý - Mẫu Chuẩn
Cập nhật ngày: 07/07/16
 
STT TÊN PHƯƠNG TIỆN PHẠM VI ĐO
1 Phương tiện đo độ ẩm và nhiệt độ không khí
(10 ÷ 98) %RH
(0 ÷ 50) oC
2 Máy đo pH (0 ÷ 14) pH
3 Tủ ẩm (10 ÷ 95) %RH
4 Máy đo độ dẫn điện (0 ÷ 80) mS/cm
5 Máy đo độ đục (0 ÷ 7500) NTU
6 Máy đo tổng chất rắn hòa tan (0 ÷ 100000) mg/L 
7 Máy đo oxy hòa tan (0 ÷ 20) mg/L 
8 Máy đọc Elisa
Độ hấp thụ
(0,004 ÷ 3) Abs
9 Máy chuẩn độ điện thế tự động (-2000 ÷ 2000) mV
10 Máy Karl Fischer pH
Dung tích
11 Máy quang phổ phát xạ nguyên tử Đồng (0 ÷ 50) ppm
Kali (0 ÷ 100) ppm
Mangan (0 ÷ 50) ppm
Niken (0 ÷ 50) ppm
Coban (0 ÷ 50) ppm
12 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-Vis
Bước sóng
(190 ÷ 900) nm
Độ hấp thu
(0 ÷ 3) Abs
Độ truyền qua
(0 ÷ 100%) T
13
Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS
(ngọn lửa, lò graphite, hydride)
Bước sóng
(190 ÷ 900) nm
Độ hấp thu
(0 ÷ 3) Abs
14 Máy quang phổ hồng ngoại (4000 ÷ 400) cm-1
15
Máy sắc ký hiệu năng cao đầu dò độ dẫn
(Sắc ký ion)
Tốc độ dòng
(0,5 ÷ 2,0) mL/min
Phân tích định lượng anion
16
Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao LC
(đầu dò MS,UV-Vis, FLD, RID)
Bước sóng
(190 ÷ 700) nm
Tốc độ dòng
(0,5 ÷ 2,0) mL/min
17
Máy sắc ký khí GC
(đầu dò MS, FID, NPD, ECD)
Nhiệt độ
(50 ÷ 300) oC
Tốc độ dòng
(0,5 ÷ 200) mL/min
 
 
Các Tin Hiệu chuẩn Hóa lý - Mẫu Chuẩn Khác: